23 09/2016

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ SIÊU THỊ

Từ giờ, B.E.C sẽ có chuyên mục “Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề” được update trên website và facebook hàng tuần. Chuyên mục này sẽ giới thiệu cho các bạn một loạt từ vựng Tiếng Anh thông dụng về các chủ đề học tập cũng như trong cuộc sống hàng ngày, để giúp các bạn mở rộng vốn từ và tăng khả năng giao tiếp của mình. Mở đầu ngày hôm nay sẽ là chủ đề về Siêu Thị nhé!

 

 

 

supermarket

 

Siêu Thị

aisle 

/aɪl/

Lối đi (giữa các dãy hàng, ghế)

Carrier bag

 

Túi đựng đồ

baked goods

/beɪkt gʊdz/

Đồ khô (bánh ngọt, bánh...)

beverage

/ˈbevərɪdʒiz/

Đồ uống

bin 

/bɪn/

Thùng chứa

bread 

/bred/

Bánh mỳ

canned goods 

/kænd gʊdz/

Đồ đóng hộp

cash register 

/kæʃ ˈredʒ.ɪ.stəʳ/

máy tính tiền

cashier

/kæʃˈɪəʳ/

Thu ngân

 

check 

/tʃek/

Séc

checkout counter 

/ˈtʃek.aʊt ˈkaʊn.təʳ/

Quầy thu tiền

conveyor belt 

/kənˈveɪ.əˌbelt/

băng tải

counter

 

Quầy hàng

customers 

/ˈkʌs.tə.mərz/

khách mua hàng

dairy products

 

Các sản phẩm từ sữa

deli counter

/ˈdeli ˈkaʊntər/

Quầy bán thức ăn ngon 

freezer 

 

Máy ướp lạnh/ làm lạnh

 

frozen foods

 

Thức ăn đông lạnh

grocersies

 

Hàng tạp phẩm, tạp hóa

 

 

grocery

 

Cửa hàng tạp hóa

household items/ goods

 

Hàng tạp hóa

receipt

 

Hóa đơn, biên lai, giấy

 biên nhận

scale

 

Cái cân

shopping basket

 

Giỏ mua hàng

shopping cart

 

Xe đẩy mua hàng

snack

 

Đồ ăn vặt, thức ăn nhanh

 

Trung tâm Đào tạo Ngoại ngữ và Tư vấn Du học B.E.C - TT17 A28, Khu đô thị Văn Quán, Đường Nguyễn Khuyến, Hà Đông , Hà Nội

- Điện thoại: 046.329.1710 - Facebook: https://www.facebook.com/blueskyeducationcenter