13 04/2017

du học Australia

Hệ thống giáo dục Úc

1.1 . Tiểu học
Thời gian học là 7-8 năm bắt đầu từ nhà trẻ, mẫu giáo đến lớp 7,8

1.2. Trung học

Thời gian học là 3-4 năm từ lớp 7 đến lớp 10 hoặc từ lớp 8 đến lớp 10

1.3. Trung học phổ thông

Thời gian học là 2 năm gồm lớp 11 và 12

1.4. giáo dục đại học và cao đẳng

Giáo dục đại học và cao đẳng bao gồm đào tạo đại học và cao đẳng và giáo dục và đào tạo nghề

 

hệ đào tạo

 

 

thời gian học

 

khai giảng

 

các học kì

 

trường Phổ Thông

 

Tổng cộng 13 năm (từ Nhà Trẻ/Mẫu Giáo đến Lớp 12)

 

 

Cuối tháng Một/ đầu tháng Hai

 

 

 

 

4 kì

 

Tiếng Anh

 

từ 5 tuần đến 1 năm

 

mở liên tục trong 1 năm

 

 

 

 

 

1 năm được chia thành các tuần

 

 

Dự bị Đại Học

 

 

 

1 năm

 

vào tháng 2, nhưng có thể thay đổi tùy vào khóa học và từng trường

 

phân định học kì tùy vào khóa học

 

 

Giáo dục và đào tạo nghề

 

 

 

1-4 năm

 

vào tháng 2 nhưng có thể thay đổi tùy vào khóa học và từng trường

 

2 học kì

 

Đại học

 

 

 

 

thông thường là 3 năm ,4 năm cho bằng cử nhân danh dự

 

 

Thường vào tháng Ba, nhưng có thể thay đổi tùy vào khóa học và từng trường

2 học kì, có trường là 3 học kì

 

Sau Đại Học

 

 

 

1-2 năm

Thường vào tháng Ba, nhưng có thể thay đổi tùy vào khóa học và từng trường

 

2 học kì ,1 số trường dậy 3 học kì

 

 

Tiến sĩ

 

 

 

3 năm

Ngày khai giảng sẽ được thỏa thuận với người hướng dẫn đề tài

Do các nghiên cứu sinh tiến sỹ không đến lớp nên thường không có các học kỳ chính thức

 

 

2. Các trường đại học Úc

2.1. bang New South Wales

  • Là nơi có đông dân số nhất ở Úc
  • Khí hậu ôn hòa, mùa hè có thể bơi, lướt sóng, mùa đông trượt tuyết
  • Các trường đại học nằm rải rác khắp bang và giữa các trung tâm

Australian granduate school of management

http://www2.agsm.edu.au/agsm/web.nsf/Content/Home

Charles Sturt University

http://www.csu.edu.au/division/internat/?inst=17

Southern Cross University

http://www.scu.edu.au

Macquarie University

http://www.international.mq.edu.au/?inst=24

University of New England

http://www.une.edu.au/for/international-students/?inst=115

University of New South Wales

http://www.international.unsw.edu.au/?inst=3

University of new castle

http://www.newcastle.edu.au/students/international/

University of Sydney

http://www.usyd.edu.au/internationaloffice/?inst=11

University of technology, Sydney

http://www.uts.edu.au/international/?inst=92

University of western sydney

http://www.uws.edu.au/international?inst=94

Wollongong university

http://www.uow.edu.au/future/international/index.html

Australian Catholic University

http://www.acu.edu.au/?inst=13

 

2.2. Bang Victoria

  • Có môi trường khí hậu phong phú, các trường đại học tại đây đang trên đà phát triển và được các thế lực quan trọng
  • Các trường đại học chủ yếu thuộc Melbourne

Deakin University

http://www.deakin.edu.au/

Monash University

http://www.monash.edu.au/

RMIT University

http://www.rmit.edu.au/international?inst=2

Swinburn University of technology

http://www.swinburne.edu.au/student

University of Ballarat

http://www.ballarat.edu.au

Victoria University

http://www.vu.edu.au/international-students

Australian Catholic University

http://www.acu.edu.au/?inst=13

 

2.3 Bang Queensland

 

Queensland University of Technology

http://www.international.qut.edu.au/?inst=27

Central Queensland Universiy

http://international.cqu.edu.au/FCWViewer/view.do?site=598

Griffith University

http://www.griffith.edu.au/international/?inst=22

 

James Cook University

http://www.jcu.edu.au/?inst=23

 

Southern Cross University

http://www.scu.edu.au/intoff/?inst=28

 

University of Queensland

http://www.uq.edu.au/international/?inst=7

 

Bond University

http://www.bond.edu.au/?inst=15

University of Southern Queensland

http://www.usq.edu.au

University of the Sunshine Coast

http://www.usc.edu.au/Students/International/?inst=117

Australian Catholic University

http://www.acu.edu.au/?inst=13

2.4. Bang Tây Úc

  • Bang có diện tích lớn nhất của Úc
  • Khí hậu hay thay đổi và mang đậm nét tự nhiên

Curtin University of Technology

http://international.curtin.edu.au/?inst=18

Edith Cowan University

http://www.ecu.edu.au/international/?inst=20

Murdoch University

http://www.murdoch.edu.au

University of Notre Dame Australia

http://www.ndi.com.au

University of Western Australia

http://www.uwa.edu.au/

 

2.5. Bang Nam Úc

  • Nam Úc là nơi khởi đầu của các ngành công nghiệp & thương mại
  • Học tập tại Nam Úc có bề dày về lịch sử, có tổ chức giáo dục tốt và qui tắc

Flinders University

http://www.flinders.edu.au/international-students/links/?inst=21

University of Adelaide

http://www.international.adelaide.edu.au

University of South Australia

https://www.applications.unisa.edu.au

 

2.6. Lãnh thổ thủ đô Úc

  • Bao gồm thủ đô Canberra, nằm phía đông nam New South Wales, giữa Melbourne và Sydney

University of Canberra

http://www.canberra.edu.au/home/

Australian Defence Force Academy

http://www.unsw.adfa.edu.au/?inst=109

 

2.7. bang Tasmania

  • Bang có 1 trường đại học duy nhất . Trường có 3 cơ sở trên khắp tiểu bang
  • Là 1 trong những trường đầu tiên tại Úc
  • Cung cấp toàn bộ chương trình & khóa học từ Y, luật pháp đến nuôi trồng thủy sản

University of Tasmania

http://www.international.utas.edu.au/?inst=10

 

2.8. Lãnh thổ Bắc Úc

 

  • Nơi có nhiều động vật hoang dã và phong cảnh nhiệt đới
  • Chỉ có 2 thành phố lớn trong thủ phủ này là Darwin và Katherin

Charles Darwin University:

 

http://www.cdu.edu.au.

 

3. Chi phí học tập tại Úc

  • Trường phổ thông - $7,800 - $30,000
  • Các khóa học tiếng Anh - Khoảng $300 một tuần tùy theo thời lượng khóa học
  • Giáo Dục và Đào Tạo Nghề (Các chứng chỉ I - IV, Văn Bằng và Văn Bằng Nâng Cao) - $4,000 - $22,000
  • Bằng Tiến Sỹ - $14,000 - $37,000 *
  • Bằng Thạc Sỹ Sau Đại Học - $20,000 - $37,000 *
  • Bằng Cử Nhân Đại Học - $15,000 - $33,000 *

Chi phí ăn ở, sinh hoạt tại Úc

  • Theo thống kê chung, chi phí ăn ở của du học sinh tại Úc thường rơi vào khoảng 18.610 UDA/ năm. Nhưng tùy thuộc vào khu vực bạn sống tại khu vực nào của nước Úc mà chi phí đó đắt rẻ khác nhau, sẽ dao động từ 1.000 AUD – 1.200 AUD/ tháng
  •  
  •  Chính sách Úc

1. Visa

- Chính sách visa SVP đơn giản

- Không chứng minh tài chính

- Không chứng chỉ IELTS

- Thời gian xét visa ngắn

2. Cơ hội việc làm

  • Cho phép du học sinh làm thêm trong thời gian học
  • ở lại 24 năm sau tốt nghiệp và khuyến khích nhập cư.

3. Chính sách cho người phụ thuộc

- Cho phép người phụ thuộc của du học sinh (vợ/chồng, con) được sống, học tập, làm việc tại Úc trong thời gian học của du học sinh

  • sinh viên học chương trình cao đẳng, đại học thì vợ/chồng của sinh viên sẽ được phép làm thêm 40h/2 tuần
  • nếu sinh viên học chương trình thạc sĩ trở lên thì vợ/chồng sẽ được phép làm toàn thời gian.

IV. Tại sao bạn lại chọn Úc?

  • Chất lượng giáo dục và chất lượng cuộc sống
  • Phong cách sống ở Úc thoát li hẳn sự hối hả, xô bồ và luôn tạo cho con người cảm giác thư thái và tĩnh tại
  • Tính hợp lí trong chi tiêu
  • Nơi hội tụ nhiều sinh viên đa quốc gia,
  • Đất nước nói tiếng Anh
  • Có chính sách đặc biệt từ chính phủ và tổ chức giáo dục cho sinh viên quốc tế

 

  • HỖ TRỢ TỪ TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ - DU HỌC BEC:
  • - Tư vấn chọn trường học, ngành học, chi phí.

    - Cung cấp tài liệu du học miễn phí.

    - Hỗ trợ chứng minh tài chính.

    - Hướng dẫn làm hộ chiếu

    - Xin trường và nộp hồ sơ xin visa

    - Dịch thuật hồ sơ.

    - Tổ chức các lớp học Anh văn chuyên đề – Luyện phỏng vấn

    - Hỗ trợ thủ tục cho vay du học

    - Chuẩn bị kiến thức cần thiết về cuộc sống, con người, khí hậu, văn hóa.

    - Đặt vé máy bay – Làm thẻ sinh viên quốc tế – Làm thẻ thanh toán quốc tế

    - Hướng dẫn khám sức khỏe – Mua bảo hiểm sinh viên quốc tế

    - Hướng dẫn thủ tục vay ngân hàng (nếu có)

    - Hỗ trợ phụ huynh chuyển tiền cho du học sinh

    - Sắp xếp chỗ ở, đưa đón tại sân bay cho học viên.

    - Có đại diện tại các nước hỗ trợ 24/24

    - Hỗ trợ phụ huynh đi thăm con, thăm thân nhân ở nước ngoài.

     

    Thông tin chi tiết về đăng ký và tuyển sinh, vui lòng liên hệ:

    Trung tâm Ngoại ngữ và Tư vấn du học BEC

    Địa chỉ: A28 TT17 khu đô thị Văn Quán- đường Nguyễn Khuyến- Hà Đông, Hà Nội

    Hotline: 04.6329.1710- 0989. 330. 168

    Top of Form